| Tháng | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 12 năm 2023 | 59.750.933 ₫ | 61.324.914 ₫ | 57.794.742 ₫ | 60.771.260 ₫ | +1.7% |
| tháng 11 năm 2023 | 58.764.244 ₫ | 59.786.597 ₫ | 57.109.841 ₫ | 59.612.950 ₫ | +1.4% |
| tháng 10 năm 2023 | 54.050.933 ₫ | 59.431.980 ₫ | 53.333.792 ₫ | 59.228.419 ₫ | +9.6% |
| tháng 9 năm 2023 | 56.271.657 ₫ | 56.728.728 ₫ | 55.409.341 ₫ | 55.910.902 ₫ | -0.6% |
| tháng 8 năm 2023 | 55.667.910 ₫ | 56.519.529 ₫ | 54.160.022 ₫ | 56.519.529 ₫ | +1.5% |
| tháng 7 năm 2023 | 54.910.068 ₫ | 56.657.519 ₫ | 54.610.253 ₫ | 55.918.984 ₫ | +1.8% |
| tháng 6 năm 2023 | 55.425.772 ₫ | 56.237.476 ₫ | 54.009.778 ₫ | 54.415.609 ₫ | -1.8% |
| tháng 5 năm 2023 | 56.057.217 ₫ | 57.961.586 ₫ | 55.161.289 ₫ | 55.247.159 ₫ | -1.4% |
| tháng 4 năm 2023 | 55.214.180 ₫ | 57.182.836 ₫ | 55.214.180 ₫ | 56.312.699 ₫ | +2.0% |
| tháng 3 năm 2023 | 52.328.256 ₫ | 56.342.661 ₫ | 51.703.279 ₫ | 56.293.231 ₫ | +7.6% |
| tháng 2 năm 2023 | 54.588.521 ₫ | 55.376.697 ₫ | 52.149.359 ₫ | 52.163.966 ₫ | -4.4% |
| tháng 1 năm 2023 | 51.850.332 ₫ | 55.172.423 ₫ | 51.850.332 ₫ | 54.586.253 ₫ | +5.3% |
Câu trả lời dùng giá của năm 2023.
Năm 2023, vàng 9999 (24K) dao động từ 51.703.279 ₫ (8 tháng 3 năm 2023) đến 61.324.914 ₫ (28 tháng 12 năm 2023) mỗi lượng (37,5 g) theo giá thế giới. Ngày 29 tháng 12 năm 2023 giá là 60.771.260 ₫.
Từ đầu năm đến 29 tháng 12 năm 2023, giá vàng tính bằng đồng đã tăng 17.7%.
Giá chỉ mang tính tham khảo. Cửa hàng và doanh nghiệp vàng tự đặt giá.