Giá thế giới, 6 thg 11

Giá vàng hôm nay

Giá vàng thế giới tính bằng đồng ngày Thứ Sáu, 6 tháng 11 năm 2026, theo lượng, chỉ, g

Cách tính giá
9999 (24K), mỗi lượng (37,5 g)
125.530.383 ₫
▼ 2.867.269 ₫ từ 5 thg 11
7 ngày làm việc gần nhất
NgàyGiáThay đổi
6 thg 11125.530.383−2.867.269
5 thg 11128.397.653+5.989.565
4 thg 11122.408.088−281.805
3 thg 11122.689.893+1.074.618
2 thg 11121.615.274−2.875.626
30 thg 10124.490.901−1.249.559
29 thg 10125.740.460+75.080
Thay đổi hằng ngày, 10 ngày làm việc gần nhất

Một giá mỗi ngày làm việc. Cuối tuần và ngày lễ giữ giá gần nhất.

Giá vàng hôm nay theo loại

Giá trị của riêng vàng theo giá thế giới ngày 6 thg 11, chưa gồm chênh lệch cửa hàng. Chạm vào một dòng để hiển thị trên biểu đồ.

Loại vàngĐộ tinh khiết1 lượng1 chỉ1 gramTừ 5 thg 11
9999 (24K)100.0%125.530.383 ₫12.553.038 ₫3.347.477 ₫▼ 2.867.269 ₫
18K75.0%94.147.788 ₫9.414.779 ₫2.510.608 ₫▼ 2.150.452 ₫
14K58.3%73.226.057 ₫7.322.606 ₫1.952.695 ₫▼ 1.672.574 ₫
Trọng lượng1 lượng = 37.5 glượng
Trọng lượng1 chỉ = 3.75 gchỉ
Độ tinh khiết9999 (24K) = 99.9%Vàng miếng đóng dấu 999
Vàng miếngGiá trị vàng chứa bên trong
Yếu tố quyết định giá6 thg 11

Vàng được định giá bằng đô la Mỹ. Giá tính bằng đồng thay đổi theo cả hai con số.

Vàng, 1 ounce troy$4,071.90
1 đô la Mỹ25.570 ₫
Vàng tính bằng đô la từ 5 thg 11-1.36%
VND mỗi đô la từ 5 thg 11-0.88%
Nguồn: Ngân hàng Trung ương Sri Lanka

Giá vàng trong nước có thể cao hơn giá thế giới do chính sách quản lý, thuế và chênh lệch của doanh nghiệp.

Giá vàng trong nước chính thứcCông ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC)Cửa hàng niêm yết theo mức giá này, đã gồm chênh lệch của thị trường trong nước.

Món trang sức này đáng giá bao nhiêu?

Giá trị vàng theo giá thế giới hôm nay, cộng phần chênh lệch của cửa hàng.

Loại trang sức
Trọng lượng
gram
Loại vàng
Chênh lệch cửa hàng 0%
Do mỗi cửa hàng đặt. So sánh giá mỗi gram của cửa hàng với giá trị ở đây.
Giá ước tính
Đổi đơn vị
gram

Lịch sử giá vàng

ThángMở cửaCaoThấpĐóng cửaThay đổi
tháng 11 năm 2026121.615.274 ₫128.397.653 ₫121.615.274 ₫125.530.383 ₫+3.2%
tháng 10 năm 2026130.454.161 ₫131.245.746 ₫123.963.234 ₫124.490.901 ₫-4.6%
tháng 9 năm 2026139.318.701 ₫140.788.606 ₫129.863.212 ₫131.149.524 ₫-5.9%
tháng 8 năm 2026128.365.354 ₫146.780.711 ₫128.299.296 ₫138.787.497 ₫+8.1%
tháng 7 năm 2026126.054.016 ₫132.971.252 ₫126.054.016 ₫129.204.434 ₫+2.5%
tháng 6 năm 2026143.831.881 ₫143.831.881 ₫125.636.819 ₫125.636.819 ₫-12.7%
tháng 5 năm 2026146.404.199 ₫150.437.296 ₫141.904.136 ₫143.496.172 ₫-2.0%
tháng 4 năm 2026148.496.339 ₫153.306.557 ₫145.495.599 ₫145.495.599 ₫-2.0%
tháng 3 năm 2026169.306.338 ₫169.306.338 ₫137.925.331 ₫145.122.028 ₫-14.3%
tháng 2 năm 2026148.498.253 ₫164.059.283 ₫148.498.253 ₫162.474.420 ₫+9.4%
tháng 1 năm 2026136.803.014 ₫173.420.924 ₫136.803.014 ₫162.179.230 ₫+18.5%
Dài hạn
Thay đổi theo năm
Tải lịch sử hằng ngày (CSV)

Câu hỏi thường gặp

Câu trả lời dùng giá mới nhất và được cập nhật mỗi ngày làm việc.

Theo giá vàng thế giới ngày Thứ Sáu, 6 tháng 11 năm 2026, vàng 9999 (24K) có giá 125.530.383 ₫ mỗi lượng (37,5 g) và vàng 18K 94.147.788 ₫ mỗi lượng (37,5 g). Vàng 9999 (24K) giảm 2.867.269 ₫ so với ngày Thứ Năm, 5 tháng 11 năm 2026. Một gram vàng 24K có giá 3.347.477 ₫.

Một lượng bằng 37.5 gram. Theo giá thế giới hôm nay, một lượng vàng 9999 (24K) có giá 125.530.383 ₫.

Karat đo độ tinh khiết trên thang 24. Vàng tuổi thấp chứa ít vàng hơn và cứng hơn. Hôm nay mỗi gram: 9999 (24K): 100.0%, 3.347.477 ₫ / g; 18K: 75.0%, 2.510.608 ₫ / g; 14K: 58.3%, 1.952.695 ₫ / g.

Giá ở đây là giá trị vàng theo giá thế giới, quy đổi theo tỷ giá chính thức. Giá vàng miếng và vàng nhẫn trong nước thường cao hơn do chính sách quản lý, thuế, chênh lệch của doanh nghiệp và tiền công chế tác. Giá vàng trong nước được công bố bởi Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC).

Giá thế giới của một ounce troy vàng bằng đô la Mỹ được quy đổi sang đồng rồi chia cho 31,1035 để có giá một gram vàng 24K (3.347.477 ₫). Các loại khác theo độ tinh khiết: 18K bằng 18/24 giá vàng 24K.

Giá vàng thế giới ở đây được cập nhật mỗi ngày làm việc một lần, tỷ giá lấy từ Ngân hàng Trung ương Sri Lanka. Cuối tuần và ngày lễ giữ giá gần nhất.

Nguồn số liệu
Cách tính giá
  1. Giá thế giới của một ounce troy vàng bằng đô la Mỹ được lấy mỗi ngày làm việc từ Ngân hàng Trung ương Sri Lanka, nơi công bố giá này hằng ngày.
  2. Giá được quy đổi sang đồng theo tỷ giá chính thức cùng ngày (Ngân hàng Trung ương Sri Lanka).
  3. Chia cho 31,1035 được giá một gram vàng nguyên chất (24K).
  4. Các loại vàng khác được tính theo độ tinh khiết: 18K bằng 18/24 giá vàng 24K.

Giá chỉ mang tính tham khảo. Cửa hàng và doanh nghiệp vàng tự đặt giá.

Thêm giá vàng