Giá vàng thế giới tính bằng đồng ngày Thứ Sáu, 6 tháng 11 năm 2026, theo lượng, chỉ, g
| Ngày | Giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 6 thg 11 | 125.530.383 | −2.867.269 |
| 5 thg 11 | 128.397.653 | +5.989.565 |
| 4 thg 11 | 122.408.088 | −281.805 |
| 3 thg 11 | 122.689.893 | +1.074.618 |
| 2 thg 11 | 121.615.274 | −2.875.626 |
| 30 thg 10 | 124.490.901 | −1.249.559 |
| 29 thg 10 | 125.740.460 | +75.080 |
Một giá mỗi ngày làm việc. Cuối tuần và ngày lễ giữ giá gần nhất.
Giá trị của riêng vàng theo giá thế giới ngày 6 thg 11, chưa gồm chênh lệch cửa hàng. Chạm vào một dòng để hiển thị trên biểu đồ.
| Loại vàng | Độ tinh khiết | 1 lượng | 1 chỉ | 1 gram | Từ 5 thg 11 |
|---|---|---|---|---|---|
| 9999 (24K) | 100.0% | 125.530.383 ₫ | 12.553.038 ₫ | 3.347.477 ₫ | ▼ 2.867.269 ₫ |
| 18K | 75.0% | 94.147.788 ₫ | 9.414.779 ₫ | 2.510.608 ₫ | ▼ 2.150.452 ₫ |
| 14K | 58.3% | 73.226.057 ₫ | 7.322.606 ₫ | 1.952.695 ₫ | ▼ 1.672.574 ₫ |
Vàng được định giá bằng đô la Mỹ. Giá tính bằng đồng thay đổi theo cả hai con số.
Giá vàng trong nước có thể cao hơn giá thế giới do chính sách quản lý, thuế và chênh lệch của doanh nghiệp.
Giá trị vàng theo giá thế giới hôm nay, cộng phần chênh lệch của cửa hàng.
| Tháng | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 11 năm 2026 | 121.615.274 ₫ | 128.397.653 ₫ | 121.615.274 ₫ | 125.530.383 ₫ | +3.2% |
| tháng 10 năm 2026 | 130.454.161 ₫ | 131.245.746 ₫ | 123.963.234 ₫ | 124.490.901 ₫ | -4.6% |
| tháng 9 năm 2026 | 139.318.701 ₫ | 140.788.606 ₫ | 129.863.212 ₫ | 131.149.524 ₫ | -5.9% |
| tháng 8 năm 2026 | 128.365.354 ₫ | 146.780.711 ₫ | 128.299.296 ₫ | 138.787.497 ₫ | +8.1% |
| tháng 7 năm 2026 | 126.054.016 ₫ | 132.971.252 ₫ | 126.054.016 ₫ | 129.204.434 ₫ | +2.5% |
| tháng 6 năm 2026 | 143.831.881 ₫ | 143.831.881 ₫ | 125.636.819 ₫ | 125.636.819 ₫ | -12.7% |
| tháng 5 năm 2026 | 146.404.199 ₫ | 150.437.296 ₫ | 141.904.136 ₫ | 143.496.172 ₫ | -2.0% |
| tháng 4 năm 2026 | 148.496.339 ₫ | 153.306.557 ₫ | 145.495.599 ₫ | 145.495.599 ₫ | -2.0% |
| tháng 3 năm 2026 | 169.306.338 ₫ | 169.306.338 ₫ | 137.925.331 ₫ | 145.122.028 ₫ | -14.3% |
| tháng 2 năm 2026 | 148.498.253 ₫ | 164.059.283 ₫ | 148.498.253 ₫ | 162.474.420 ₫ | +9.4% |
| tháng 1 năm 2026 | 136.803.014 ₫ | 173.420.924 ₫ | 136.803.014 ₫ | 162.179.230 ₫ | +18.5% |
Câu trả lời dùng giá mới nhất và được cập nhật mỗi ngày làm việc.
Theo giá vàng thế giới ngày Thứ Sáu, 6 tháng 11 năm 2026, vàng 9999 (24K) có giá 125.530.383 ₫ mỗi lượng (37,5 g) và vàng 18K 94.147.788 ₫ mỗi lượng (37,5 g). Vàng 9999 (24K) giảm 2.867.269 ₫ so với ngày Thứ Năm, 5 tháng 11 năm 2026. Một gram vàng 24K có giá 3.347.477 ₫.
Một lượng bằng 37.5 gram. Theo giá thế giới hôm nay, một lượng vàng 9999 (24K) có giá 125.530.383 ₫.
Karat đo độ tinh khiết trên thang 24. Vàng tuổi thấp chứa ít vàng hơn và cứng hơn. Hôm nay mỗi gram: 9999 (24K): 100.0%, 3.347.477 ₫ / g; 18K: 75.0%, 2.510.608 ₫ / g; 14K: 58.3%, 1.952.695 ₫ / g.
Giá ở đây là giá trị vàng theo giá thế giới, quy đổi theo tỷ giá chính thức. Giá vàng miếng và vàng nhẫn trong nước thường cao hơn do chính sách quản lý, thuế, chênh lệch của doanh nghiệp và tiền công chế tác. Giá vàng trong nước được công bố bởi Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC).
Giá thế giới của một ounce troy vàng bằng đô la Mỹ được quy đổi sang đồng rồi chia cho 31,1035 để có giá một gram vàng 24K (3.347.477 ₫). Các loại khác theo độ tinh khiết: 18K bằng 18/24 giá vàng 24K.
Giá vàng thế giới ở đây được cập nhật mỗi ngày làm việc một lần, tỷ giá lấy từ Ngân hàng Trung ương Sri Lanka. Cuối tuần và ngày lễ giữ giá gần nhất.
Giá chỉ mang tính tham khảo. Cửa hàng và doanh nghiệp vàng tự đặt giá.