Giá thế giới, 6 thg 11

Giá vàng 18K hôm nay

Giá vàng thế giới tính bằng đồng ngày Thứ Sáu, 6 tháng 11 năm 2026. Vàng 75.0%.

Cách tính giá
18K, mỗi lượng (37,5 g)
94.147.788 ₫
▼ 2.150.452 ₫ từ 5 thg 11
7 ngày làm việc gần nhất
NgàyGiáThay đổi
6 thg 1194.147.788−2.150.452
5 thg 1196.298.239+4.492.173
4 thg 1191.806.066−211.354
3 thg 1192.017.420+805.964
2 thg 1191.211.456−2.156.720
30 thg 1093.368.175−937.170
29 thg 1094.305.345+56.310
Thay đổi hằng ngày, 10 ngày làm việc gần nhất

Một giá mỗi ngày làm việc. Cuối tuần và ngày lễ giữ giá gần nhất.

Giá vàng 18K theo trọng lượng

Giá trị vàng 18K theo giá thế giới ngày 6 thg 11, chưa gồm chênh lệch cửa hàng.

Đổi đơn vị
gram

Giá vàng 18K, 30 ngày làm việc gần nhất

Giá vàng thế giới mỗi ngày làm việc, mới nhất trước.

Lịch sử giá vàng

ThángMở cửaCaoThấpĐóng cửaThay đổi
tháng 11 năm 202691.211.456 ₫96.298.239 ₫91.211.456 ₫94.147.788 ₫+3.2%
tháng 10 năm 202697.840.620 ₫98.434.309 ₫92.972.425 ₫93.368.175 ₫-4.6%
tháng 9 năm 2026104.489.026 ₫105.591.454 ₫97.397.409 ₫98.362.143 ₫-5.9%
tháng 8 năm 202696.274.015 ₫110.085.534 ₫96.224.472 ₫104.090.623 ₫+8.1%
tháng 7 năm 202694.540.512 ₫99.728.439 ₫94.540.512 ₫96.903.326 ₫+2.5%
tháng 6 năm 2026107.873.910 ₫107.873.910 ₫94.227.614 ₫94.227.614 ₫-12.7%
tháng 5 năm 2026109.803.149 ₫112.827.972 ₫106.428.102 ₫107.622.129 ₫-2.0%
tháng 4 năm 2026111.372.254 ₫114.979.918 ₫109.121.699 ₫109.121.699 ₫-2.0%
tháng 3 năm 2026126.979.753 ₫126.979.753 ₫103.443.998 ₫108.841.521 ₫-14.3%
tháng 2 năm 2026111.373.689 ₫123.044.463 ₫111.373.689 ₫121.855.815 ₫+9.4%
tháng 1 năm 2026102.602.260 ₫130.065.693 ₫102.602.260 ₫121.634.423 ₫+18.5%
Dài hạn
Thay đổi theo năm
Tải lịch sử hằng ngày (CSV)

Vàng 18K: câu hỏi thường gặp

Câu trả lời dùng giá mới nhất và được cập nhật mỗi ngày làm việc.

Theo giá vàng thế giới ngày Thứ Sáu, 6 tháng 11 năm 2026, vàng 18K có giá 94.147.788 ₫ mỗi lượng (37,5 g) và 2.510.608 ₫ mỗi gram. Giá giảm 2.150.452 ₫ so với ngày Thứ Năm, 5 tháng 11 năm 2026. Một năm trước giá là 94.533.196 ₫, thay đổi -0.4%.

Vàng 18K chứa 75.0% vàng. Mười gram vàng 18K chứa 7.50 gram vàng nguyên chất.

Giá thế giới của một ounce troy vàng bằng đô la Mỹ được quy đổi sang đồng rồi chia cho 31,1035 để có giá một gram vàng 24K (3.347.477 ₫). Các loại khác theo độ tinh khiết: 18K bằng 18/24 giá vàng 24K.

Giá ở đây là giá trị vàng theo giá thế giới, quy đổi theo tỷ giá chính thức. Giá vàng miếng và vàng nhẫn trong nước thường cao hơn do chính sách quản lý, thuế, chênh lệch của doanh nghiệp và tiền công chế tác. Giá vàng trong nước được công bố bởi Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC).

Giá vàng thế giới ở đây được cập nhật mỗi ngày làm việc một lần, tỷ giá lấy từ Ngân hàng Trung ương Sri Lanka. Cuối tuần và ngày lễ giữ giá gần nhất.

Nguồn số liệu
Cách tính giá
  1. Giá thế giới của một ounce troy vàng bằng đô la Mỹ được lấy mỗi ngày làm việc từ Ngân hàng Trung ương Sri Lanka, nơi công bố giá này hằng ngày.
  2. Giá được quy đổi sang đồng theo tỷ giá chính thức cùng ngày (Ngân hàng Trung ương Sri Lanka).
  3. Chia cho 31,1035 được giá một gram vàng nguyên chất (24K).
  4. Các loại vàng khác được tính theo độ tinh khiết: 18K bằng 18/24 giá vàng 24K.

Giá chỉ mang tính tham khảo. Cửa hàng và doanh nghiệp vàng tự đặt giá.

Thêm giá vàng