| Tháng | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 11 năm 2012 | 43.500.061 ₫ | 43.881.708 ₫ | 42.005.191 ₫ | 43.881.708 ₫ | +0.9% |
| tháng 10 năm 2012 | 44.342.460 ₫ | 45.280.700 ₫ | 43.204.206 ₫ | 43.274.202 ₫ | -2.4% |
| tháng 9 năm 2012 | 42.975.951 ₫ | 44.928.142 ₫ | 42.921.563 ₫ | 44.928.142 ₫ | +4.5% |
| tháng 7 năm 2012 | 40.112.026 ₫ | 40.455.136 ₫ | 39.861.268 ₫ | 39.861.268 ₫ | -0.6% |
| tháng 6 năm 2012 | 39.682.677 ₫ | 41.119.320 ₫ | 39.079.667 ₫ | 39.079.667 ₫ | -1.5% |
| tháng 4 năm 2012 | 41.156.184 ₫ | 41.156.184 ₫ | 41.156.184 ₫ | 41.156.184 ₫ | +0.0% |
| tháng 3 năm 2012 | 43.554.640 ₫ | 43.554.640 ₫ | 42.988.305 ₫ | 42.988.305 ₫ | -1.3% |
| tháng 2 năm 2012 | 44.230.887 ₫ | 44.986.708 ₫ | 42.922.004 ₫ | 44.986.708 ₫ | +1.7% |
| tháng 1 năm 2012 | 39.695.466 ₫ | 44.172.386 ₫ | 39.695.466 ₫ | 44.172.386 ₫ | +11.3% |
Câu trả lời dùng giá của năm 2012.
Năm 2012, vàng 9999 (24K) dao động từ 39.079.667 ₫ (29 tháng 6 năm 2012) đến 45.280.700 ₫ (5 tháng 10 năm 2012) mỗi lượng (37,5 g) theo giá thế giới. Ngày 20 tháng 11 năm 2012 giá là 43.881.708 ₫.
Từ đầu năm đến 20 tháng 11 năm 2012, giá vàng tính bằng đồng đã tăng 9.1%.
Giá chỉ mang tính tham khảo. Cửa hàng và doanh nghiệp vàng tự đặt giá.