| Tháng | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 12 năm 2011 | 44.442.907 ₫ | 44.448.306 ₫ | 39.993.036 ₫ | 40.223.053 ₫ | -9.5% |
| tháng 11 năm 2011 | 45.819.836 ₫ | 45.819.836 ₫ | 43.103.406 ₫ | 43.103.406 ₫ | -5.9% |
| tháng 10 năm 2011 | 40.982.876 ₫ | 42.153.908 ₫ | 40.649.378 ₫ | 40.796.449 ₫ | -0.5% |
| tháng 9 năm 2011 | 45.600.352 ₫ | 47.553.342 ₫ | 40.252.183 ₫ | 40.917.568 ₫ | -10.3% |
| tháng 8 năm 2011 | 40.142.231 ₫ | 47.508.712 ₫ | 40.142.231 ₫ | 44.900.107 ₫ | +11.9% |
| tháng 7 năm 2011 | 37.336.485 ₫ | 40.417.160 ₫ | 37.136.661 ₫ | 40.261.295 ₫ | +7.8% |
| tháng 6 năm 2011 | 38.221.679 ₫ | 38.567.854 ₫ | 37.438.662 ₫ | 37.699.243 ₫ | -1.4% |
| tháng 5 năm 2011 | 38.526.606 ₫ | 38.526.606 ₫ | 37.143.171 ₫ | 38.391.903 ₫ | -0.3% |
| tháng 4 năm 2011 | 35.934.584 ₫ | 37.889.365 ₫ | 35.875.730 ₫ | 37.638.176 ₫ | +4.7% |
| tháng 3 năm 2011 | 36.112.064 ₫ | 36.119.126 ₫ | 34.915.668 ₫ | 35.805.083 ₫ | -0.9% |
| tháng 2 năm 2011 | 31.618.115 ₫ | 35.614.221 ₫ | 31.618.115 ₫ | 35.614.221 ₫ | +12.6% |
| tháng 1 năm 2011 | 32.081.892 ₫ | 32.081.892 ₫ | 30.790.486 ₫ | 31.479.282 ₫ | -1.9% |
Câu trả lời dùng giá của năm 2011.
Năm 2011, vàng 9999 (24K) dao động từ 30.790.486 ₫ (28 tháng 1 năm 2011) đến 47.553.342 ₫ (6 tháng 9 năm 2011) mỗi lượng (37,5 g) theo giá thế giới. Ngày 16 tháng 12 năm 2011 giá là 40.223.053 ₫.
Từ đầu năm đến 16 tháng 12 năm 2011, giá vàng tính bằng đồng đã tăng 24.8%.
Giá chỉ mang tính tham khảo. Cửa hàng và doanh nghiệp vàng tự đặt giá.