Giá vàng thế giới tính bằng đồng cho mỗi ngày làm việc năm 2026
| Tháng | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 11 năm 2026 | 121.615.274 ₫ | 128.397.653 ₫ | 121.615.274 ₫ | 125.530.383 ₫ | +3.2% |
| tháng 10 năm 2026 | 130.454.161 ₫ | 131.245.746 ₫ | 123.963.234 ₫ | 124.490.901 ₫ | -4.6% |
| tháng 9 năm 2026 | 139.318.701 ₫ | 140.788.606 ₫ | 129.863.212 ₫ | 131.149.524 ₫ | -5.9% |
| tháng 8 năm 2026 | 128.365.354 ₫ | 146.780.711 ₫ | 128.299.296 ₫ | 138.787.497 ₫ | +8.1% |
| tháng 7 năm 2026 | 126.054.016 ₫ | 132.971.252 ₫ | 126.054.016 ₫ | 129.204.434 ₫ | +2.5% |
| tháng 6 năm 2026 | 143.831.881 ₫ | 143.831.881 ₫ | 125.636.819 ₫ | 125.636.819 ₫ | -12.7% |
| tháng 5 năm 2026 | 146.404.199 ₫ | 150.437.296 ₫ | 141.904.136 ₫ | 143.496.172 ₫ | -2.0% |
| tháng 4 năm 2026 | 148.496.339 ₫ | 153.306.557 ₫ | 145.495.599 ₫ | 145.495.599 ₫ | -2.0% |
| tháng 3 năm 2026 | 169.306.338 ₫ | 169.306.338 ₫ | 137.925.331 ₫ | 145.122.028 ₫ | -14.3% |
| tháng 2 năm 2026 | 148.498.253 ₫ | 164.059.283 ₫ | 148.498.253 ₫ | 162.474.420 ₫ | +9.4% |
| tháng 1 năm 2026 | 136.803.014 ₫ | 173.420.924 ₫ | 136.803.014 ₫ | 162.179.230 ₫ | +18.5% |
Câu trả lời dùng giá của năm 2026.
Năm 2026, vàng 9999 (24K) dao động từ 121.615.274 ₫ (2 tháng 11 năm 2026) đến 173.420.924 ₫ (29 tháng 1 năm 2026) mỗi lượng (37,5 g) theo giá thế giới. Ngày 6 tháng 11 năm 2026 giá là 125.530.383 ₫.
Từ đầu năm đến 6 tháng 11 năm 2026, giá vàng tính bằng đồng đã giảm 9.1%.
Giá chỉ mang tính tham khảo. Cửa hàng và doanh nghiệp vàng tự đặt giá.